Tiên Tiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung: Dùng để chỉ một cái đó (kỹ thuật, tư tưởng, phương pháp) đã phát triểnmức cao, hiện đại vượt trội so với mức trung bình.
    • (Dùng trong một số danh hiệu): Chỉ người hoặc đơn vị đạt thành tích cao, tác dụng nêu gương, thúc đẩy người khác noi theo.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1):

    • Áp dụng kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất nông nghiệp.
    • Đó một tư tưởng tiên tiến, đi trước thời đại.
    • Chúng ta cần học hỏi những phương pháp quản lý tiên tiến của thế giới.
  • Tính từ (nghĩa 2 - trong danh hiệu):

    • Anh ấy nhiều năm liền đạt danh hiệu lao động tiên tiến.
    • Đơn vị chúng tôi vinh dự được công nhận tập thể lao động tiên tiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiên tiến" thường được sử dụng trong các văn bản chính trị, xã hội hoặc khoa học kỹ thuật để nhấn mạnh sự phát triển vượt bậc, mang tính định hướng nêu gương.
    • Xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
  • Có thể dùng để so sánh giữa cái mới cái , cái phát triển cái chưa phát triển.
    • Cuộc đấu tranh giữa cái tiên tiến cái lạc hậu tất yếu.
Biến thể từ liên quan
  • Tiến bộ (tính từ): sự phát triển, chuyển biến theo chiều hướng tốt hơn, thường dùng cho cá nhân hoặc tư tưởng. ( dụ: )
  • Hiện đại (tính từ): Thuộc về thời đại mới, tính chất của thời đại ngày nay, nhấn mạnh sự tân thời. ( dụ: )
  • Tân tiến (tính từ): Từ đồng nghĩa, chỉ sự mới mẻ tiến bộ về kỹ thuật, công nghệ.
Từ đồng nghĩa
  • Văn minh: Chỉ trình độ phát triển cao của xã hội loài người về vật chất tinh thần.
  • Tân tiến: Nhấn mạnh tính mới mẻ, cập nhật.
  • Phát triển: Ở giai đoạn cao, đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Lạc hậu: Ở trình độ thấp, kém phát triển, tụt lại phía sau.
  • Cổ hủ: kỹ, không phù hợp với thời đại mới.
  • Thủ cựu: Giữ khư khư cái , không chịu đổi mới.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Tiên tiến đại chúng: Một cụm từ thường dùng trong văn hóa, nghệ thuật, chỉ tính chất vừatrình độ cao (tiên tiến) vừa phục vụ quần chúng nhân dân (đại chúng).
  • Gương người tốt, việc tốt, lao động tiên tiến: Cụm từ chỉ các danh hiệu, phong trào thi đua nêu gương trong xã hội.
  1. t. 1 Ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung. Nền sản xuất tiên tiến. Tư tưởng tiên tiến. Đấu tranh giữa cái tiên tiến cái lạc hậu. 2 (dùng trong một số danh hiệu). (Người, đơn vị) đạt thành tích cao, tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy. Lao động tiên tiến*.